
chronic
EN - VI

chronicadjective(LONG-LASTING)
C2
Continuing or lasting for a long time
Kéo dài hoặc tiếp diễn trong một thời gian dài.
Ví dụ
His chronic lateness made it difficult for the team to start meetings on time.
Sự trễ giờ kinh niên của anh ấy khiến cả đội khó bắt đầu các cuộc họp đúng giờ.
Xem thêm
chronicadjective(BAD)
C2
Very bad
Có mức độ nghiêm trọng cao.
Nghĩa phổ thông:
Trầm trọng
Ví dụ
The acting in the play was so chronic that many audience members left early.
Diễn xuất trong vở kịch dở kinh khủng đến nỗi nhiều khán giả bỏ về sớm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


