bg header

CID

EN - VI
Definitions

CID
noun

ipa us/ˌsiː·aɪˈdiː/

The section of a uk police force that works without uniforms and is responsible for finding out who has committed crimes.

Một bộ phận thuộc lực lượng cảnh sát vương quốc anh chuyên trách điều tra tội phạm và phát hiện thủ phạm, hoạt động trong trang phục thường dân.
Nghĩa phổ thông:
Cảnh sát điều tra
Ví dụ
Undercover, a member of the cid observed the suspect without being noticed by the crowd.
Một điều tra viên thuộc đội điều tra hình sự đã mật phục theo dõi nghi phạm mà không bị đám đông để ý.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect