bg header

circle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

circle
noun
(SHAPE)

ipa us/ˈsɜr·kəl/
[ Countable ]

A perfectly round line where every point on the line is the same distance from the middle, or the space within this line.

Một đường cong khép kín hoàn hảo, trong đó mọi điểm trên đường đều cách đều một điểm trung tâm; hoặc là không gian được bao bọc bởi đường cong đó.
Nghĩa phổ thông:
Hình tròn
Ví dụ
The children used chalk to draw a large circle on the pavement.
Bọn trẻ dùng phấn để vẽ một hình tròn lớn trên vỉa hè.
Xem thêm

circle
noun
(GROUP)

ipa us/ˈsɜr·kəl/
[ Countable ]

A group of people who are connected by family, work, or social ties

Một tập hợp các cá nhân có mối liên hệ với nhau thông qua gia đình, công việc hoặc các mối quan hệ xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Giới
Ví dụ
The new employee quickly found a small circle of colleagues to have lunch with.
Nhân viên mới nhanh chóng tìm được vài người đồng nghiệp để cùng ăn trưa.
Xem thêm

circle
verb

ipa us/ˈsɜr·kəl/
[ Transitive ]

To draw a circle around something

Thực hiện hành động vẽ một hình tròn bao quanh một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Khoanh tròn
Ví dụ
She used a red pen to circle the key phrases in her notes.
Cô ấy dùng bút đỏ để khoanh tròn các cụm từ chính trong ghi chú của mình.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move around in a circular path, often around a central point

Di chuyển theo một quỹ đạo tròn, thường là xung quanh một điểm trung tâm.
Nghĩa phổ thông:
Đi vòng quanh
Ví dụ
A small boat began to circle the island.
Một chiếc thuyền nhỏ bắt đầu chạy vòng quanh hòn đảo.
Xem thêm
[ Transitive ]

To arrange things in a circle

Sắp xếp các vật thể thành một hình tròn.
Nghĩa phổ thông:
Xếp vòng tròn
Ví dụ
During the exercise, students were asked to circle their mats on the floor before beginning.
Trong buổi tập, học sinh được yêu cầu xếp thảm của mình thành vòng tròn trên sàn trước khi bắt đầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect