bg header

circularly

EN - VI
Definitions

circularly
adverb
(MOVEMENT/SHAPE)

ipa us/ˈsɜr·kjə·lər·liː/

In a shape like a circle

Theo hình tròn.
Ví dụ
The satellite orbits circularly around the planet, maintaining a consistent distance.
Vệ tinh quay quanh hành tinh theo quỹ đạo tròn, duy trì khoảng cách không đổi.
Xem thêm

circularly
adverb
(ARGUMENT)

ipa us/ˈsɜr·kjə·lər·liː/

In a way that fails to make progress because it keeps coming back to the same ideas.

Theo một phương thức không đạt được sự tiến bộ, do liên tục quay trở lại hoặc lặp đi lặp lại những ý tưởng hoặc lập luận đã được trình bày.
Nghĩa phổ thông:
Một cách luẩn quẩn
Ví dụ
The team debated the new policy circularly, unable to move past the initial disagreement.
Đội đã tranh luận về chính sách mới cứ mãi luẩn quẩn, không thể vượt qua bất đồng ban đầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect