bg header

circumvention

EN - VI
Definitions
Form and inflection

circumvention
noun

ipa us/ˌsɜr·kəmˈven·ʃən/

The act of getting around something, often in a clever or dishonest way

Hành vi né tránh hoặc vượt qua một quy định, hạn chế hay trở ngại, thường bằng các phương pháp khéo léo hoặc không trung thực.
Nghĩa phổ thông:
Sự lách
Ví dụ
Security experts were concerned by the sophisticated circumvention of their new alert system.
Các chuyên gia bảo mật lo ngại về việc hệ thống cảnh báo mới của họ bị qua mặt một cách tinh vi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect