
city hall
EN - VI

city hallnoun
A2
A building where a city's government has its offices.
Tòa nhà nơi đặt trụ sở làm việc của chính quyền một thành phố.
Nghĩa phổ thông:
Tòa thị chính
Ví dụ
A new flag was raised on the flagpole outside city hall to celebrate a local holiday.
Một lá cờ mới đã được kéo lên trên cột cờ bên ngoài tòa thị chính để kỷ niệm một ngày lễ địa phương.
Xem thêm
city hallnoun
B1
The government of a city
Chính quyền của một thành phố.
Ví dụ
Residents gathered outside city hall to protest the proposed tax increase.
Người dân đã tụ tập bên ngoài tòa thị chính để phản đối mức tăng thuế dự kiến.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


