
clearly
EN - VI

clearlyadverb(EASY TO UNDERSTAND)
A2
So that it is easy to see, hear, read, or understand.
Theo cách thức làm cho thông tin hoặc đối tượng trở nên dễ dàng nhìn thấy, nghe thấy, đọc được, hoặc thấu hiểu.
Ví dụ
The map showed the path so clearly that finding the hidden trail was simple.
Bản đồ chỉ đường rõ mồn một, nên việc tìm thấy lối mòn ẩn giấu trở nên thật đơn giản.
Xem thêm
clearlyadverb(CERTAIN)
B1
To show that something is definitely true or easy to understand.
Để chỉ ra rằng một điều gì đó là chắc chắn đúng sự thật hoặc dễ dàng được thấu hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Rõ ràng
Ví dụ
From the dark clouds, it was clearly going to rain very soon.
Nhìn những đám mây đen, chắc chắn trời sắp mưa đến nơi.
Xem thêm
clearlyadverb(NOT CONFUSED)
A2
In a way that is not confused
Theo một cách rõ ràng, mạch lạc và không gây nhầm lẫn.
Nghĩa phổ thông:
Rõ ràng
Ví dụ
The teacher spoke clearly so all students understood the instructions.
Thầy giáo đã nói rõ ràng để tất cả học sinh hiểu được hướng dẫn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


