bg header

clingy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

clingy
adjective
(STICKING)

ipa us/ˈklɪŋ·iː/

Sticking closely or tightly to someone or something.

Bám dính chặt chẽ hoặc sát sao vào một người hoặc một vật nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Bám dính
Ví dụ
The baby was very clingy today, wanting to be held all the time.
Hôm nay em bé rất bám người, cứ đòi được bế mãi.
Xem thêm

clingy
adjective
(STAYING CLOSE)

ipa us/ˈklɪŋ·iː/

Staying very close to and depending on someone who is taking care of you.

Luôn ở rất gần và có xu hướng phụ thuộc vào người chăm sóc mình.
Nghĩa phổ thông:
Bám người
Ví dụ
The toddler became very clingy when his mother left the room.
Khi mẹ rời phòng, đứa bé trở nên rất quấn quýt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect