
closet
EN - VI

closetnoun(FURNITURE)
A2
A small cabinet or room with a door, used to store things, especially clothes.
Một tủ nhỏ hoặc căn phòng nhỏ có cửa, dùng để cất giữ đồ đạc, đặc biệt là quần áo.
Ví dụ
The bedroom closet was full of old boxes and unused items.
Tủ quần áo trong phòng ngủ đầy ắp những chiếc hộp cũ và đồ vật không dùng đến.
Xem thêm
closetverb
C2
To put yourself into a closed space and stay there.
Tự nhốt mình vào một không gian kín và ở lại đó.
Nghĩa phổ thông:
Tự nhốt mình
Ví dụ
Before the performance, the musician closeted himself backstage to focus and prepare.
Trước buổi biểu diễn, nhạc sĩ đã thu mình trong cánh gà để tập trung và chuẩn bị.
Xem thêm
closetadjective
C2
Kept secret from others, usually because of fear about what might happen if it were known.
Được giữ kín khỏi người khác, thường do lo ngại về những hậu quả có thể xảy ra nếu điều đó bị tiết lộ.
Nghĩa phổ thông:
Bí mật
Ví dụ
Despite his public image as a strict traditionalist, he was a closet enthusiast of modern art.
Mặc dù bề ngoài là một người truyền thống cứng nhắc, ông lại thầm yêu thích nghệ thuật hiện đại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


