
co-chair
EN - VI

co-chairnoun
B2
A person who shares the leadership of a meeting, group, or organization with others.
Một người cùng đảm nhiệm vai trò lãnh đạo hoặc chủ trì một cuộc họp, một nhóm, hoặc một tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Đồng chủ trì
Ví dụ
The two co-chairs worked closely to set the agenda for the upcoming board meeting.
Hai đồng chủ tọa đã phối hợp chặt chẽ để lên chương trình nghị sự cho cuộc họp hội đồng quản trị sắp tới.
Xem thêm
co-chairverb
B2
To be one of two or more people who lead a meeting, group, or project
Đảm nhiệm vai trò đồng chủ trì hoặc đồng điều hành một cuộc họp, một nhóm, hoặc một dự án cùng với một hoặc nhiều người khác.
Nghĩa phổ thông:
Đồng chủ trì
Ví dụ
As part of their duties, the two scientists will co-chair the annual research symposium.
Theo nhiệm vụ được giao, hai nhà khoa học sẽ đồng chủ trì hội nghị chuyên đề nghiên cứu thường niên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


