
co-op
EN - VI

co-opnoun(ORGANIZATION)
B2
[ Countable ]
A business or organization that is owned and managed by the people who work in it.
Một doanh nghiệp hoặc tổ chức được sở hữu và quản lý bởi chính những người làm việc trong đó.
Nghĩa phổ thông:
Hợp tác xã
Ví dụ
The small publishing co-op allowed its writers to participate in the editing and sales decisions.
Hợp tác xã xuất bản nhỏ cho phép các tác giả tham gia vào các quyết định biên tập và kinh doanh.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
An organization that owns and manages homes for its members to live in, or the collection of such homes.
Một tổ chức sở hữu và quản lý nhà ở cho các thành viên của mình sinh sống, hoặc tập hợp các căn nhà như vậy.
Nghĩa phổ thông:
Hợp tác xã
Ví dụ
Living in the housing co-op meant that residents participated in decisions about property maintenance.
Khi sống tại hợp tác xã nhà ở, cư dân tham gia vào các quyết định về duy tu, bảo dưỡng tài sản.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A home owned by a group that also runs the homes where its members live.
Một loại hình nhà ở hoặc bất động sản mà quyền sở hữu thuộc về một tập thể hoặc tổ chức, và tập thể/tổ chức này cũng chịu trách nhiệm quản lý, vận hành các đơn vị nhà ở riêng lẻ nơi các thành viên của họ sinh sống.
Nghĩa phổ thông:
Nhà ở hợp tác
Ví dụ
Living in the city, their affordable co-op was smaller than a house but perfect for their needs.
Ở thành phố, căn hộ hợp tác xã giá phải chăng của họ tuy nhỏ hơn một căn nhà nhưng lại hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của họ.
Xem thêm
co-opnoun(GAME)
B2
[ Uncountable ]
A game mode where players work together to reach a shared goal.
Một chế độ chơi trong đó người chơi cùng nhau phối hợp để đạt được một mục tiêu chung.
Nghĩa phổ thông:
Chế độ hợp tác
Ví dụ
Instead of competing against each other, the friends chose to play in co-op mode to overcome the final boss.
Thay vì đối đầu nhau, nhóm bạn đã chọn chơi ở chế độ hợp tác để vượt qua trùm cuối.
Xem thêm
co-opadjective(ORGANIZATION)
B2
Owned and run by a group for its members who live in it.
Thuộc sở hữu và được điều hành bởi một nhóm người vì lợi ích của các thành viên sinh sống trong đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhà ở hợp tác
Ví dụ
The family was looking for a co-op apartment with a good community feel.
Gia đình đang tìm một căn hộ hợp tác xã có cộng đồng dân cư gắn kết.
Xem thêm
co-opadjective(GAME)
C1
Involving a group of people working together to achieve a shared goal
Liên quan đến việc một nhóm người cùng nhau làm việc để đạt được một mục tiêu chung.
Nghĩa phổ thông:
Hợp tác
Ví dụ
For the class assignment, they formed a co-op study group to prepare for the final exam.
Đối với bài tập trên lớp, họ đã lập một nhóm học tập để cùng nhau ôn thi cuối kỳ.
Xem thêm
co-opadverb
C1
Working together with others to achieve a shared goal.
Liên quan đến sự hợp tác làm việc cùng với các cá nhân hoặc tổ chức khác nhằm đạt được một mục tiêu chung.
Nghĩa phổ thông:
Hợp tác
Ví dụ
The builders decided to work co-op on the large structure, dividing the different tasks among them.
Những người thợ xây quyết định phối hợp làm việc trên công trình lớn, phân chia các nhiệm vụ cho nhau.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


