bg header

cobra

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cobra
noun

ipa us/ˈkoʊ·brə/

A poisonous snake from parts of africa and asia that expands the skin behind its head to look bigger and more dangerous

Một loài rắn độc sinh sống ở một số khu vực thuộc châu phi và châu á, có đặc điểm là khả năng bành rộng phần da phía sau đầu để phô trương kích thước và sự nguy hiểm.
Nghĩa phổ thông:
Rắn hổ mang
Ví dụ
The nature documentary showed a cobra raising its head and spreading its neck into a wide hood.
Bộ phim tài liệu về thiên nhiên đã ghi lại cảnh một con hổ mang ngẩng đầu và phùng mang bành rộng.
Xem thêm

cobra
noun

ipa us/ˈkoʊ·brə/

Cobra is the name for a specific meeting room or rooms where an emergency group of the british government holds urgent discussions, or it can mean the group itself.

Cobra là tên gọi của một phòng họp hoặc các phòng họp chuyên dụng, nơi một nhóm ứng phó khẩn cấp của chính phủ anh tiến hành các cuộc thảo luận cấp bách, hoặc cũng có thể chỉ chính nhóm đó.
Ví dụ
Following the severe weather alert, the cobra committee convened to coordinate the national relief effort.
Sau cảnh báo thời tiết khắc nghiệt, ủy ban cobra đã nhóm họp để điều phối công tác cứu trợ toàn quốc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect