
cocoa
EN - VI

cocoanoun
A2
A sweet chocolate drink made from cocoa powder.
Một loại đồ uống sô cô la có vị ngọt, được chế biến từ bột ca cao.
Nghĩa phổ thông:
Ca cao
Ví dụ
After playing outside in the cold, a steaming mug of cocoa helped everyone warm up.
Sau khi nô đùa ngoài trời lạnh giá, một cốc ca cao nghi ngút khói đã giúp mọi người ấm lên.
Xem thêm
B1
A dark brown powder made from cocoa beans, used to create chocolate or to give food and drinks a chocolate taste.
Một loại bột màu nâu sẫm được làm từ hạt ca cao, được sử dụng để sản xuất sô cô la hoặc tạo hương vị sô cô la cho thực phẩm và đồ uống.
Nghĩa phổ thông:
Bột ca cao
Ví dụ
Bakers often dust the tops of desserts with a fine layer of cocoa for decoration and taste.
Người làm bánh thường rắc một lớp ca cao mịn lên mặt bánh tráng miệng để trang trí và tăng thêm hương vị.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


