bg header

coed

EN - VI
Definitions
Form and inflection

coed
noun

ipa us/ˈkoʊ·ed/

A female student at a college or university that includes both male and female students.

Một nữ sinh viên đang theo học tại một trường đại học hoặc cao đẳng có cả nam và nữ sinh viên.
Ví dụ
During the orientation week, every coed received a campus map and welcome packet.
Trong tuần định hướng, mỗi nữ sinh viên đều nhận được bản đồ khuôn viên trường và bộ tài liệu giới thiệu.
Xem thêm

coed
adjective

ipa us/ˈkoʊ·ed/

For male and female students together

Liên quan đến việc học tập hoặc hoạt động chung của cả nam và nữ sinh.
Nghĩa phổ thông:
Chung nam nữ
Ví dụ
The school added a new coed dormitory to accommodate all its students.
Nhà trường đã xây thêm một ký túc xá mới dành cho cả nam và nữ để đáp ứng đủ chỗ ở cho toàn bộ sinh viên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect