
colony
EN - VI

colonynoun(GROUP)
C1
A group of animals, insects, or plants of the same kind that live in one place.
Một tập hợp các cá thể động vật, côn trùng hoặc thực vật cùng loài, cùng sinh sống tại một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Quần thể
Ví dụ
A vast colony of penguins nested on the icy cliffs, their calls echoing across the sea.
Một đàn chim cánh cụt đông đảo làm tổ trên các vách đá băng giá, tiếng kêu của chúng vang vọng khắp biển.
Xem thêm
C2
An area or country controlled by a stronger country, often located far away.
Một khu vực hoặc quốc gia bị kiểm soát bởi một quốc gia mạnh hơn, thường nằm ở vị trí địa lý xa xôi.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc địa
Ví dụ
Residents of the new colony had to obey the policies set by a government they had never seen.
Người dân ở thuộc địa mới buộc phải tuân theo các chính sách do một chính phủ mà họ chưa từng biết đến ban hành.
Xem thêm
C2
A group of people living in an area that is controlled by a distant country.
Một nhóm người sinh sống trong một khu vực được kiểm soát bởi một quốc gia ở xa.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc địa
Ví dụ
The small colony worked together to build defenses against local wildlife.
Cộng đồng nhỏ đã chung sức xây dựng các công trình phòng vệ chống lại động vật hoang dã bản địa.
Xem thêm
C2
A group of people who share an interest or job and live together separately from others.
Một tập hợp những người có cùng sở thích hoặc nghề nghiệp, sống chung với nhau và tách biệt khỏi cộng đồng.
Ví dụ
The artists formed a colony where they could paint and live together without distractions.
Các nghệ sĩ đã thành lập một khu sáng tác để họ có thể chuyên tâm vẽ và sinh hoạt cùng nhau.
Xem thêm
colonynoun(HOUSES)
C2
A group of houses inside a fenced or walled area, often built by a company for its workers.
Một nhóm nhà ở nằm bên trong một khu vực có hàng rào hoặc tường bao quanh, thường được xây dựng bởi một công ty dành cho công nhân của mình.
Nghĩa phổ thông:
Khu tập thể
Ví dụ
Security guards patrolled the perimeter of the housing colony every night.
Lực lượng bảo vệ tuần tra vòng ngoài của khu dân cư hàng đêm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


