bg header

comer

EN - VI
Definitions
Form and inflection

comer
noun

ipa us/ˈkʌm·ər/

Someone who arrives somewhere

Một người đến một địa điểm nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Người đến
Ví dụ
The early comer always found the best spot by the window.
Người đến sớm luôn tìm được chỗ đẹp nhất cạnh cửa sổ.
Xem thêm

A person expected to do very well.

Một người được kỳ vọng sẽ gặt hái nhiều thành công hoặc đạt được thành tích xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Người có triển vọng
Ví dụ
With consistent high performance and a drive to learn, she quickly proved herself to be a comer in the company.
Nhờ hiệu suất công việc luôn cao và tinh thần ham học hỏi, cô ấy đã nhanh chóng chứng tỏ mình là một gương mặt sáng giá của công ty.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect