bg header

commission

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

commission
noun
(GROUP)

ipa us/kəˈmɪʃ·ən/
[ Countable ]
Xem thêm

A group of people officially chosen to find information about a problem or understand why it exists.

Một nhóm người được chính thức chỉ định để tìm hiểu thông tin về một vấn đề hoặc để làm rõ nguyên nhân tồn tại của vấn đề đó.
Nghĩa phổ thông:
Ủy ban
Ví dụ
The city formed a commission to study the recent rise in traffic accidents.
Thành phố đã thành lập một ủy ban để nghiên cứu tình trạng tai nạn giao thông gia tăng gần đây.
Xem thêm

commission
noun
(PAYMENT)

ipa us/kəˈmɪʃ·ən/
[ Countable ]
Xem thêm

A payment to someone for selling goods, calculated by the amount they sell, or a system that uses such payments.

Một khoản tiền được trả cho cá nhân hoặc tổ chức dựa trên doanh số hoặc số lượng hàng hóa/dịch vụ mà họ đã bán, hoặc một hệ thống vận hành cơ chế thanh toán này.
Nghĩa phổ thông:
Hoa hồng
Ví dụ
Rather than a fixed salary, the electronics salesperson earned a significant portion of their income through commission.
Thay vì nhận lương cố định, nhân viên bán hàng điện tử kiếm phần lớn thu nhập của mình từ hoa hồng.
Xem thêm

commission
noun
(WORK)

ipa us/kəˈmɪʃ·ən/
[ Countable ]

A request to do a special job

Một yêu cầu hoặc sự ủy thác để thực hiện một công việc đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệm vụ
Ví dụ
Finishing the large commission took the sculptor several months of dedicated work.
Hoàn thành công trình điêu khắc lớn được giao đã ngốn của nhà điêu khắc vài tháng làm việc miệt mài.
Xem thêm

commission
noun
(CRIME)

ipa us/kəˈmɪʃ·ən/
[ Uncountable ]

The act of committing a crime

Hành vi thực hiện một tội phạm.
Ví dụ
Evidence pointed to the commission of the fraud by an insider.
Bằng chứng cho thấy hành vi lừa đảo được thực hiện bởi một người nội bộ.
Xem thêm

commission
noun
(MILITARY)

ipa us/kəˈmɪʃ·ən/
[ Countable ]

The official permission to be an officer in the military

Sự chấp thuận chính thức để được bổ nhiệm vào ngạch sĩ quan trong quân đội.
Ví dụ
Her commission allowed her to lead a platoon of soldiers.
Quân hàm sĩ quan của cô ấy cho phép cô ấy chỉ huy một trung đội binh sĩ.
Xem thêm

commission
verb
(REQUEST WORK)

ipa us/kəˈmɪʃ·ən/
[ Transitive ]

To officially ask someone to create or do a specific piece of work.

Chính thức yêu cầu hoặc giao phó cho một cá nhân/tổ chức thực hiện một công việc hoặc tạo ra một tác phẩm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đặt hàng
Ví dụ
The art gallery decided to commission a new sculpture for its main hall.
Phòng trưng bày nghệ thuật quyết định đặt hàng một tác phẩm điêu khắc mới cho đại sảnh của mình.
Xem thêm

commission
verb
(MAKE OFFICER)

ipa us/kəˈmɪʃ·ən/
[ Transitive ]

To officially make someone an officer in the armed forces

Chính thức bổ nhiệm hoặc phong cấp cho ai đó làm sĩ quan trong lực lượng vũ trang.
Nghĩa phổ thông:
Phong sĩ quan
Ví dụ
The military academy holds a ceremony to commission new officers each year.
Học viện quân sự hàng năm tổ chức lễ phong quân hàm cho sĩ quan mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect