bg header

comms

EN - VI
Definitions
Form and inflection

comms
noun

ipa us/kɑːmz/

Methods for sending messages, especially over long distances like by radio, phone, or the internet, and also the actual messages sent.

Hệ thống và phương thức truyền tải thông tin, đặc biệt là qua khoảng cách xa (ví dụ: qua vô tuyến, điện thoại, internet); đồng thời cũng là các thông tin được truyền tải.
Nghĩa phổ thông:
Thông tin liên lạc
Ví dụ
The rescue team established clear comms with the stranded hikers.
Đội cứu hộ đã thiết lập liên lạc thông suốt với những người leo núi bị mắc kẹt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect