
commune
EN - VI

communenoun(GROUP)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A group of people who live and work together, sharing what they own and the tasks they have to do.
Một nhóm người sống và làm việc cùng nhau, cùng chia sẻ tài sản và các nhiệm vụ chung.
Nghĩa phổ thông:
Công xã
Ví dụ
Life in the mountain commune required everyone to take turns cooking and cleaning.
Cuộc sống ở cộng đồng miền núi yêu cầu mọi người phải thay phiên nấu ăn và dọn dẹp.
Xem thêm
communenoun(GOVERNMENT)
C1
[ Countable ]
A local government area in certain countries
Một đơn vị hành chính cấp địa phương tại một số quốc gia nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Xã
Ví dụ
The commune voted to allocate funds for improving public transportation.
Chính quyền địa phương đã bỏ phiếu để phân bổ kinh phí nhằm cải thiện giao thông công cộng.
Xem thêm
communeverb
C2
To connect deeply with someone or something by sharing feelings or ideas
Kết nối một cách sâu sắc với ai đó hoặc điều gì đó bằng cách chia sẻ cảm xúc hoặc ý tưởng.
Nghĩa phổ thông:
Giao cảm
Ví dụ
During the ancient ceremony, participants would gather around the fire, hoping to commune with their ancestors.
Trong nghi lễ cổ xưa, những người tham gia sẽ tụ tập quanh đống lửa, với hy vọng kết nối với tổ tiên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


