
compensatory
EN - VI

compensatoryadjective
C2
Given or paid to make up for something lost or damaged, or in exchange for something that has been done.
Được trao hoặc chi trả để bù đắp cho điều gì đó đã mất mát hoặc hư hại, hoặc để đền đáp cho điều gì đó đã được thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Bù đắp
Ví dụ
Employees received compensatory time off for working extra hours on the project.
Nhân viên được nghỉ bù vì đã làm thêm giờ trong dự án.
Xem thêm
C2
Making a bad effect weaker or easier to deal with
Có tác dụng bù đắp, làm giảm nhẹ hoặc giúp xử lý dễ dàng hơn một tác động tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Bù đắp
Ví dụ
The company offered a compensatory bonus to employees who worked extra hours.
Công ty đã trao một khoản thưởng bù đắp cho nhân viên làm thêm giờ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


