
comprehension
EN - VI

comprehensionnoun
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A test to check how well students understand what they read or hear.
Một bài kiểm tra được thiết kế để đánh giá khả năng hiểu của học sinh đối với nội dung đã đọc hoặc nghe.
Nghĩa phổ thông:
Bài kiểm tra hiểu bài
Ví dụ
The students found the listening comprehension difficult.
Học sinh thấy bài nghe hiểu khó.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
The ability to fully understand something or a situation.
Khả năng nắm bắt và hiểu đầy đủ một sự vật, hiện tượng hoặc một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Sự hiểu biết
Ví dụ
Her quick comprehension of the safety rules prevented an accident.
Nhờ khả năng nắm bắt nhanh các quy tắc an toàn, cô ấy đã ngăn chặn được một vụ tai nạn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


