bg header

condolence

EN - VI
Definitions
Form and inflection

condolence
noun

ipa us/kənˈdoʊ·ləns/

A feeling of sadness and sympathy for the family or friends of someone who has died, or a way to express these feelings, often in writing.

Cảm giác đau buồn và sự chia sẻ nỗi đau đối với gia đình hoặc bạn bè của người đã qua đời, hoặc là phương thức để bày tỏ những cảm xúc này, thường bằng văn bản.
Nghĩa phổ thông:
Lời chia buồn
Ví dụ
The entire community sent their condolences to the grieving family after the sudden loss.
Cả cộng đồng đã gửi lời chia buồn đến gia đình đang đau buồn sau biến cố đột ngột.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect