
cone
EN - VI

conenoun(SHAPE)
B2
A shape that has a flat, round or oval bottom and a top that gets thinner to form a point.
Một hình có đáy phẳng, tròn hoặc hình bầu dục và đỉnh thuôn nhọn dần tạo thành một điểm.
Nghĩa phổ thông:
Hình nón
Ví dụ
Children often wear a party cone on their heads during celebrations.
Trẻ em thường đội mũ chóp trên đầu trong các buổi tiệc.
Xem thêm
B2
An object or shape that is round or oval at one end and becomes narrower to a point at the other.
Một vật thể hoặc hình dạng có một đầu tròn hoặc bầu dục và thon dần lại thành một điểm ở đầu kia.
Nghĩa phổ thông:
Hình nón
Ví dụ
She enjoyed her dessert, which was served in a crispy wafer cone .
Cô ấy thưởng thức món tráng miệng của mình, được đựng trong chiếc ốc quế giòn tan.
Xem thêm
conenoun(FOOD)
B1
A light, thin, crispy biscuit shaped like a container, often used for ice cream.
Một loại bánh quy mỏng, nhẹ và giòn, được tạo hình như một chiếc phễu hoặc cốc đựng, thường được sử dụng để chứa kem.
Nghĩa phổ thông:
Ốc quế
Ví dụ
After finishing the last bite of the frozen treat, she ate the crunchy cone .
Sau khi ăn hết miếng kem cuối cùng, cô bé ăn cái ốc quế giòn tan.
Xem thêm
conenoun(TREE)
B2
A hard, oval-shaped fruit that grows on a conifer (a tree that keeps its leaves all year).
Một loại quả cứng, hình bầu dục, phát triển trên cây lá kim (một loại cây thường xanh).
Nghĩa phổ thông:
Nón
Ví dụ
After a strong wind, many small cones had been blown off the evergreen trees.
Sau một trận gió lớn, nhiều quả thông nhỏ đã rụng xuống từ những cây thường xanh.
Xem thêm
conenoun(IN EYE)
C2
A type of cell at the back of your eye that helps you see colors and small details.
Một loại tế bào thụ cảm ánh sáng nằm ở võng mạc phía sau mắt, có chức năng giúp nhận biết màu sắc và các chi tiết nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Tế bào nón
Ví dụ
The bright red car was clearly visible thanks to the cone cells reacting to its vibrant color.
Chiếc xe màu đỏ tươi hiện rõ ràng nhờ sự phản ứng của các tế bào hình nón với màu sắc rực rỡ của nó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


