
confirm
EN - VI

confirmverb(MAKE CERTAIN)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make sure an arrangement or meeting is definite
Đảm bảo tính chắc chắn của một sự sắp xếp hoặc cuộc họp.
Nghĩa phổ thông:
Xác nhận
Ví dụ
The hotel asked guests to confirm their bookings a week before arrival.
Khách sạn yêu cầu khách xác nhận đặt phòng một tuần trước khi đến.
Xem thêm
confirmverb(PROVE TRUE)
B2
[ Transitive ]
To show that something believed or suspected is definitely true.
Chứng minh hoặc xác minh rằng một điều gì đó đã được tin tưởng hoặc nghi ngờ là hoàn toàn đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Xác nhận
Ví dụ
The new data confirmed the researchers' initial theory about climate patterns.
Dữ liệu mới đã khẳng định lý thuyết ban đầu của các nhà nghiên cứu về các xu hướng khí hậu.
Xem thêm
confirmverb(RELIGION)
C1
[ Transitive ]
To officially accept someone as a full member of the christian church during a special service.
Chính thức công nhận một cá nhân là thành viên đầy đủ của giáo hội kitô giáo thông qua một nghi lễ đặc biệt.
Ví dụ
The bishop will confirm a new group of adults at the sunday service.
Vị giám mục sẽ thêm sức cho một nhóm người lớn mới trong buổi lễ chúa nhật.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


