
confiscate
EN - VI

confiscateverb
C1
To take something away from someone because you have the authority to, usually as a punishment, and often for a period of time before returning it.
Hành vi thu giữ một vật phẩm hoặc tài sản từ một cá nhân hoặc tổ chức một cách có thẩm quyền, thường với mục đích trừng phạt hoặc áp dụng biện pháp cưỡng chế, và đôi khi có tính chất tạm thời trước khi được hoàn trả.
Nghĩa phổ thông:
Tịch thu
Ví dụ
Regulations state that park rangers can confiscate equipment used for illegal fishing within protected areas.
Quy định nêu rõ rằng kiểm lâm có thể tịch thu thiết bị dùng để đánh bắt cá trái phép trong các khu bảo tồn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


