
confuse
EN - VI

confuseverb
B2
To make someone's thoughts unclear, or to make something hard to understand
Làm cho suy nghĩ của một người trở nên không rõ ràng, hoặc khiến một điều gì đó khó hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Gây nhầm lẫn
Ví dụ
The complex diagram could easily confuse anyone looking at it for the first time.
Sơ đồ phức tạp này có thể dễ dàng gây khó hiểu cho bất kỳ ai lần đầu nhìn vào.
Xem thêm
B2
To mistakenly think two different things or people are actually one.
Nhầm lẫn hoặc lầm tưởng rằng hai hoặc nhiều đối tượng (sự vật, sự việc, hoặc con người) khác nhau thực chất lại là một.
Nghĩa phổ thông:
Nhầm lẫn
Ví dụ
If you don't explain clearly, your listeners might confuse your main points.
Nếu bạn không giải thích rõ ràng, người nghe có thể lẫn lộn các ý chính của bạn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


