bg header

conscript

EN - VI
Definitions
Form and inflection

conscript
noun

ipa us/ˈkɑːn·skriːpt/

Someone forced to join the military

Người bị bắt buộc tham gia nghĩa vụ quân sự.
Nghĩa phổ thông:
Người bị bắt lính
Ví dụ
Upon turning eighteen, every eligible person became a potential conscript for the national service.
Khi tròn mười tám tuổi, mọi công dân đủ điều kiện đều có thể được gọi nhập ngũ.
Xem thêm

conscript
verb

ipa us/kənˈskrɪpt/

To force someone to join the military

Ép buộc một người nào đó gia nhập quân đội.
Nghĩa phổ thông:
Bắt lính
Ví dụ
Every young adult in the district received a notice that they would be conscripted.
Mọi thanh niên trong quận đều nhận được lệnh gọi nhập ngũ.
Xem thêm

conscript
adjective

ipa us/ˈkɑːn·skriːpt/

Made up of people who were forced to join the military.

Được cấu thành hoặc bao gồm những cá nhân bị buộc phải gia nhập lực lượng quân sự.
Nghĩa phổ thông:
Trưng binh
Ví dụ
During times of urgent need, the country relied on a conscript army to defend its borders.
Trong những lúc khẩn cấp, quốc gia đã phải huy động quân đội nghĩa vụ để bảo vệ biên giới của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect