bg header

consistency

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

consistency
noun
(SUBSTANCE)

ipa us/kənˈsɪs·tən·siː/
[ Countable ]
Xem thêm

How thick, thin, smooth, or lumpy a substance or thick liquid is.

Đặc tính về độ đặc, độ loãng, độ mịn hay sự vón cục của một chất hoặc một chất lỏng đậm đặc.
Nghĩa phổ thông:
Độ đặc
Ví dụ
The glue had a sticky, gel-like consistency that made it hard to spread.
Keo có độ dính và sệt như gel, khiến khó phết.
Xem thêm

consistency
noun
(BEING THE SAME)

ipa us/kənˈsɪs·tən·siː/
[ Uncountable ]

The quality of always doing or happening in the same way.

Tính chất của việc luôn luôn thực hiện hoặc diễn ra theo cùng một phương thức.
Nghĩa phổ thông:
Nhất quán
Ví dụ
The machine operates with impressive consistency, producing identical parts day after day.
Chiếc máy vận hành với độ ổn định đáng nể, sản xuất ra các chi tiết giống hệt nhau ngày này qua ngày khác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect