
continue
EN - VI

continueverb
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To keep going or doing something, or to make something or someone keep doing it
Hành động duy trì một trạng thái, quá trình, hoặc hoạt động mà không có sự gián đoạn; hoặc gây ra sự duy trì tương tự ở một đối tượng hay chủ thể khác.
Ví dụ
After a short break, the hikers continued their climb up the mountain.
Sau một quãng nghỉ ngắn, đoàn người leo núi tiếp tục hành trình lên núi.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
To start doing something again after a break
Tiếp tục thực hiện một hành động hoặc quá trình sau một khoảng thời gian gián đoạn.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp tục
Ví dụ
After the brief intermission, the musicians continued their performance.
Sau quãng nghỉ ngắn ngủi, các nhạc công tiếp tục trình diễn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


