bg header

continuing education

EN - VI
Definitions

continuing education
noun

ipa us/kənˌtɪn·juː·ɪŋ edʒ·əˈkeɪ·ʃən/

Classes for adults after they finish school, covering many different subjects.

Các chương trình hoặc khóa học giáo dục được thiết kế cho người trưởng thành sau khi họ đã hoàn thành cấp độ giáo dục chính quy, bao hàm nhiều môn học và lĩnh vực đa dạng.
Nghĩa phổ thông:
Giáo dục thường xuyên
Ví dụ
The community college offers a wide variety of continuing education programs for local residents.
Trường cao đẳng cộng đồng cung cấp nhiều chương trình giáo dục thường xuyên đa dạng cho cư dân địa phương.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect