
contortion
EN - VI

contortionnoun
C2
The act of twisting or bending something severely and strangely into a new shape, or the resulting twisted or bent shape.
Hành động vặn xoắn hoặc uốn cong một vật thể một cách nghiêm trọng và bất thường để tạo thành hình dạng mới, hoặc là chính hình dạng đã bị vặn xoắn/uốn cong đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự vặn vẹo
Ví dụ
During the difficult yoga pose, the dancer's body performed an impressive contortion .
Trong tư thế yoga khó, vũ công đã uốn dẻo cơ thể một cách ấn tượng.
Xem thêm
C2
A twisted or unclear way of thinking or saying something, or the outcome of such a way.
Một cách thức tư duy hoặc diễn đạt bị bóp méo, quanh co, không rõ ràng, hoặc kết quả của cách thức đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự bóp méo
Ví dụ
He engaged in linguistic contortions to avoid directly admitting the project's failure.
Anh ta đã vặn vẹo lời nói để tránh trực tiếp thừa nhận thất bại của dự án.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


