bg header

contrarily

EN - VI
Definitions

contrarily
adverb
(OPPOSITE)

ipa us/kənˈtrer·ɪ·liː/

In an opposite way.

Theo một cách đối lập.
Nghĩa phổ thông:
Ngược lại
Ví dụ
The initial forecast predicted clear skies; contrarily, a strong thunderstorm developed unexpectedly.
Dự báo ban đầu dự đoán trời quang đãng; ngược lại, một cơn giông mạnh bất ngờ ập đến.
Xem thêm

contrarily
adverb
(NOT REASONABLE)

ipa us/kənˈtrer·ɪ·liː/

Done specifically to argue and irritate people

Được thực hiện một cách có chủ đích nhằm mục đích tranh cãi và gây khó chịu cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Cố tình gây sự
Ví dụ
Despite the group's agreement, she contrarily proposed an entirely different plan, slowing down the meeting.
Mặc dù cả nhóm đã đồng thuận, cô ấy vẫn khăng khăng đề xuất một kế hoạch hoàn toàn khác, khiến cuộc họp bị chậm lại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect