bg header

convenient

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

convenient
adjective

ipa us/kənˈviː·niː·ənt/

Easy to use or access, and fits your needs well without causing difficulty.

Dễ dàng sử dụng hoặc tiếp cận, đồng thời phù hợp hiệu quả với nhu cầu mà không gây trở ngại.
Nghĩa phổ thông:
Thuận tiện
Ví dụ
She chose a small, lightweight laptop for travel as it was more convenient to carry.
Cô ấy chọn một chiếc máy tính xách tay nhỏ gọn cho những chuyến đi vì nó dễ mang theo hơn.
Xem thêm

Easy to reach or use

Dễ dàng tiếp cận hoặc sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Thuận tiện
Ví dụ
Having a grocery store open late makes shopping very convenient for busy people.
Một cửa hàng tạp hóa mở cửa muộn giúp việc mua sắm trở nên rất tiện lợi cho những người bận rộn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect