bg header

cool pack

EN - VI
Definitions

cool pack
noun

ipa us/ˈkuːl ˌpæk/

A bag or box that usually contains something that gets very cold, used to keep other things cold.

Một túi hoặc hộp chứa chất làm lạnh, được sử dụng để giữ các vật phẩm khác ở nhiệt độ thấp.
Nghĩa phổ thông:
Túi giữ lạnh
Ví dụ
When the power went out, we put all the perishable food into a cooler with a cool pack to keep it fresh.
Khi mất điện, chúng tôi cho tất cả thực phẩm dễ hỏng vào thùng giữ nhiệt cùng với túi giữ lạnh để giữ tươi.
Xem thêm

A flexible bag filled with a substance that gets cold, used on a body part to cool it or to reduce pain or swelling.

Một túi linh hoạt chứa một chất có khả năng làm lạnh, được sử dụng trên một bộ phận cơ thể để làm mát hoặc để giảm đau hoặc sưng tấy.
Nghĩa phổ thông:
Túi chườm lạnh
Ví dụ
The doctor recommended placing a cool pack on the patient's forehead to bring down their fever.
Bác sĩ khuyên bệnh nhân chườm túi chườm lạnh lên trán để hạ sốt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect