bg header

cost-of-living allowance

EN - VI
Definitions

cost-of-living allowance
noun

ipa us/ˌkɑːst·əvˈlɪv·ɪŋ əˌlaʊ·əns/

Extra money given to workers on top of their regular pay to help with high expenses in a specific area.

Một khoản tiền bổ sung được cấp cho người lao động, ngoài mức lương cơ bản của họ, nhằm hỗ trợ họ đối phó với chi phí sinh hoạt cao tại một khu vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Phụ cấp sinh hoạt phí
Ví dụ
Employees working in the bustling city received a cost-of-living allowance to manage their higher rent.
Nhân viên làm việc tại thành phố sầm uất được nhận phụ cấp sinh hoạt phí để trang trải tiền thuê nhà cao hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect