
cough
EN - VI

coughnoun
B1
A sudden, forceful push of air from the lungs, or the sound produced by this.
Một sự tống xuất khí đột ngột và mạnh mẽ từ phổi, hoặc âm thanh được tạo ra bởi hành động này.
Nghĩa phổ thông:
Ho
Ví dụ
A dry cough echoed through the quiet room.
Tiếng ho khan vang vọng khắp căn phòng yên tĩnh.
Xem thêm
B1
A sickness that causes frequent coughing.
Một căn bệnh gây ra tình trạng ho thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Bệnh ho
Ví dụ
The child developed a bad cough after playing in the cold weather.
Cháu bé bị ho nặng sau khi chơi ngoài trời lạnh.
Xem thêm
coughverb
B1
To push air quickly from your lungs through your throat, making a short, loud noise.
Đẩy nhanh không khí từ phổi ra ngoài qua cổ họng, kèm theo một tiếng động ngắn và mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Ho
Ví dụ
She tried not to cough during the quiet performance.
Cô ấy cố gắng kìm nén tiếng ho trong buổi biểu diễn đang diễn ra trong im lặng.
Xem thêm
B1
To make a sound like a cough
Phát ra âm thanh giống như tiếng ho.
Nghĩa phổ thông:
Ho
Ví dụ
The old machine coughed loudly a few times before it stopped working.
Chiếc máy cũ kêu khụ khụ vài tiếng rất to trước khi dừng hẳn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


