bg header

count

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

count
noun
(NUMBER)

ipa us/kaʊnt/

The act of a boxing referee counting from one to ten seconds after a fighter is knocked down, which determines if the fighter can continue or loses the match.

Hành động trọng tài quyền anh thực hiện việc đếm từ một đến mười giây sau khi một võ sĩ bị hạ đo ván, nhằm xác định khả năng võ sĩ đó có thể tiếp tục thi đấu hay phải chấp nhận thua cuộc.
Nghĩa phổ thông:
Pha đếm
Ví dụ
The referee began the count as the boxer fell to the canvas.
Trọng tài bắt đầu đếm khi võ sĩ ngã xuống sàn đấu.
Xem thêm
[ Countable ]

The process of finding out how many things there are, or the final number of things found.

Quá trình xác định số lượng các đối tượng, hoặc tổng số lượng các đối tượng đã được tìm thấy.
Nghĩa phổ thông:
Số lượng
Ví dụ
Please do a quick count of the attendees before the presentation begins.
Vui lòng đếm nhanh số người tham dự trước khi buổi thuyết trình bắt đầu.
Xem thêm
[ Countable ]

The action or event of counting votes in an election.

Hành động hoặc quá trình kiểm phiếu trong một cuộc bầu cử.
Ví dụ
Reporters waited anxiously for the results of the vote count.
Phóng viên mong ngóng kết quả kiểm phiếu.
Xem thêm
[ Countable ]

A scientifically measured amount of something

Một lượng hoặc số lượng của một đại lượng nào đó được xác định bằng phương pháp khoa học.
Nghĩa phổ thông:
Số lượng
Ví dụ
Doctors monitor the white blood cell count to assess a patient's immune system.
Các bác sĩ theo dõi số lượng bạch cầu để đánh giá hệ miễn dịch của bệnh nhân.
Xem thêm

The number of balls and strikes a batter has received in a baseball game.

Tổng số bóng hỏng (ball) và cú đánh hợp lệ (strike) mà một vận động viên đánh bóng (batter) đã phải đối mặt trong một lượt đánh bóng (at-bat) trong trận đấu bóng chày.
Nghĩa phổ thông:
Tình trạng bóng và strike
Ví dụ
The umpire signaled a third strike, bringing an end to the batter's count.
Trọng tài ra hiệu strike thứ ba, kết thúc lượt đánh của người đánh bóng.
Xem thêm

count
noun
(RANK)

ipa us/kaʊnt/
[ Countable ]

A noble man in europe with a high social position, like an earl in england.

Một quý tộc nam ở châu âu có địa vị xã hội cao, tương đương với tước hiệu bá tước ở anh.
Nghĩa phổ thông:
Bá tước
Ví dụ
The old count spent his days managing the vast estates passed down through his family.
Vị bá tước già dành cả ngày để quản lý những điền trang rộng lớn được truyền lại từ gia đình mình.
Xem thêm

count
noun
(CRIME)

ipa us/kaʊnt/
[ Countable ]

A specific crime someone is accused of

Một tội danh cụ thể mà một người bị buộc tội.
Nghĩa phổ thông:
Tội danh
Ví dụ
The accused faced a new count related to financial fraud.
Bị cáo phải đối mặt với một tội danh mới liên quan đến gian lận tài chính.
Xem thêm

count
noun
(OPINION)

ipa us/kaʊnt/
[ Countable ]

A particular point or opinion expressed in a discussion or argument.

Một điểm cụ thể hoặc một quan điểm được trình bày trong một cuộc thảo luận hoặc tranh luận.
Ví dụ
During the team meeting, she raised a strong count regarding the project timeline.
Trong cuộc họp nhóm, cô ấy đã nêu ra một luận điểm có sức nặng về tiến độ dự án.
Xem thêm

count
verb
(NUMBER)

ipa us/kaʊnt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To say numbers in order, or to find out how many people or things are in a group.

Đọc các số theo thứ tự, hoặc xác định số lượng người hay vật thể trong một nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Đếm
Ví dụ
The child tried to count from one to ten using their fingers.
Đứa trẻ cố gắng đếm từ một đến mười bằng ngón tay.
Xem thêm

count
verb
(HAVE VALUE)

ipa us/kaʊnt/
[ Intransitive ]

To have value or importance

Có giá trị hoặc tầm quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Quan trọng
Ví dụ
In this competition, effort alone does not count; results are also necessary.
Trong cuộc thi này, chỉ nỗ lực thôi là chưa đủ; cần phải có kết quả.
Xem thêm

count
verb
(CONSIDER)

ipa us/kaʊnt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To consider or be considered as

Coi là hoặc được coi là
Ví dụ
The team leader counts teamwork as the most important factor for success.
Trưởng nhóm coi tinh thần đồng đội là yếu tố quan trọng nhất để thành công.
Xem thêm

count
collocation

To consider yourself as being something

Coi bản thân mình là/như một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tự coi là
Ví dụ
Many volunteers count themselves privileged to help others in their community.
Nhiều tình nguyện viên cảm thấy vinh dự khi được giúp đỡ những người khác trong cộng đồng của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect