
cowardly
EN - VI

cowardlyadjective
B2
Not brave and always wanting to avoid danger, difficulty, or pain.
Thiếu can đảm và luôn tìm cách né tránh hiểm nguy, khó khăn hoặc nỗi đau.
Nghĩa phổ thông:
Hèn nhát
Ví dụ
The cowardly leader refused to make the tough decision, hoping someone else would step forward.
Vị lãnh đạo hèn nhát không dám đưa ra quyết định khó khăn, hy vọng người khác sẽ đứng ra.
Xem thêm
B2
Showing a complete lack of bravery, especially by trying hard to avoid danger, problems, or pain.
Biểu thị sự thiếu hụt hoàn toàn lòng dũng cảm, đặc biệt thể hiện qua việc cố gắng hết sức để né tránh nguy hiểm, khó khăn hoặc nỗi đau.
Nghĩa phổ thông:
Hèn nhát
Ví dụ
The fighter's cowardly refusal to enter the ring disappointed the crowd.
Việc võ sĩ hèn nhát không dám thượng đài đã làm khán giả thất vọng.
Xem thêm
cowardlyadverb
B2
In a way that shows no bravery and a strong desire to avoid danger, difficulty, or pain.
Theo một cách thức thể hiện sự thiếu dũng cảm và một khao khát mạnh mẽ nhằm né tránh nguy hiểm, khó khăn hoặc nỗi đau.
Nghĩa phổ thông:
Hèn nhát
Ví dụ
When faced with the challenge, she behaved cowardly by avoiding any difficult decisions.
Khi đối mặt với thử thách, cô ấy hèn nhát né tránh mọi quyết định khó khăn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


