bg header

crayon

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

crayon
noun

ipa us/ˈkreɪ·ɑːn/

A small stick of colored wax used for drawing or writing.

Một thanh nhỏ bằng sáp màu, được sử dụng để vẽ hoặc viết.
Nghĩa phổ thông:
Bút sáp màu
Ví dụ
The toddler gripped the chunky crayon tightly and scribbled all over the page.
Bé con nắm chặt cây bút sáp màu loại lớn và nguệch ngoạc khắp trang giấy.
Xem thêm

crayon
verb

ipa us/ˈkreɪ·ɑːn/

To draw something with a crayon

Sử dụng bút sáp màu để vẽ hoặc tô màu một vật thể, hình ảnh.
Ví dụ
The child began to crayon on the paper.
Đứa trẻ bắt đầu vẽ bằng bút sáp màu lên giấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect