bg header

crested

EN - VI
Definitions
Form and inflection

crested
adjective
(WITH TOP)

ipa us/ˈkres·tɪd/

Having a group of feathers on top of its head.

Có một chùm lông trên đỉnh đầu.
Nghĩa phổ thông:
Có mào
Ví dụ
The artist painted a vivid picture of a crested bird, highlighting its distinctive feathery crown.
Người nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh sống động về một con chim có mào, tập trung khắc họa chiếc mào lông đặc trưng của nó.
Xem thêm

crested
adjective
(WITH PICTURE)

ipa us/ˈkres·tɪd/

Having a design at the top.

Có một biểu tượng, họa tiết hoặc cấu trúc nổi bật ở phần đỉnh.
Ví dụ
She used crested paper to write her formal letter.
Cô ấy đã sử dụng giấy in phù hiệu để viết lá thư trang trọng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect