bg header

cruise

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

cruise
noun

ipa us/kruːz/

A trip on a large ship for fun, visiting different places.

Một chuyến đi giải trí trên tàu biển lớn, thường ghé thăm nhiều địa điểm khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Du thuyền
Ví dụ
They booked a long cruise to explore many islands.
Họ đã đặt một chuyến du thuyền dài ngày để khám phá nhiều hòn đảo.
Xem thêm

cruise
verb

ipa us/kruːz/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To travel around by boat for fun.

Di chuyển hoặc du hành xung quanh bằng tàu/thuyền với mục đích giải trí.
Nghĩa phổ thông:
Đi du thuyền
Ví dụ
The small boat was cruising slowly along the river.
Chiếc thuyền nhỏ đang lướt chầm chậm dọc theo dòng sông.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To travel at a steady, moderate speed, especially to save fuel

Di chuyển với tốc độ ổn định và vừa phải, chủ yếu nhằm mục đích tiết kiệm nhiên liệu.
Ví dụ
Once the drone reached its intended height, it began to cruise steadily to collect data.
Khi drone đạt đến độ cao định sẵn, nó bắt đầu bay ổn định để thu thập dữ liệu.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To go slowly around an area, often searching for something or someone.

Di chuyển chậm rãi hoặc tuần tra trong một khu vực nhất định, thường nhằm mục đích tìm kiếm đối tượng hoặc vật thể cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Lượn lờ
Ví dụ
The hawk started to cruise above the fields, searching for prey below.
Chim ưng bắt đầu quần lượn trên cánh đồng, tìm kiếm con mồi phía dưới.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To move smoothly and easily

Di chuyển một cách trôi chảy và nhẹ nhàng.
Ví dụ
A large bird began to cruise on the air currents high above the valley.
Một con chim lớn bắt đầu lượn theo các luồng khí ở tít trên cao thung lũng.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To perform a task very easily

Thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc một cách dễ dàng và suôn sẻ.
Nghĩa phổ thông:
Vượt qua dễ dàng
Ví dụ
The experienced swimmer cruised through the difficult race, barely breaking a sweat.
Vận động viên bơi lội kỳ cựu đã dễ dàng vượt qua cuộc đua khó nhằn, gần như không tốn chút sức lực nào.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move through public areas specifically searching for someone for sexual activity.

Di chuyển trong các khu vực công cộng nhằm mục đích cụ thể là tìm kiếm người để thực hiện hành vi tình dục.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect