bg header

cuddle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

cuddle
noun

ipa us/ˈkʌd·əl/

A loving embrace where you put your arms around someone or each other and hold them close.

Một cái ôm âu yếm trong đó bạn vòng tay ôm lấy ai đó hoặc ôm lấy nhau và giữ họ sát bên.
Nghĩa phổ thông:
Ôm ấp
Ví dụ
The parents shared a tender cuddle with their baby before bedtime.
Bố mẹ dành cho con một cái ôm ấp âu yếm trước giờ đi ngủ.
Xem thêm

cuddle
verb

ipa us/ˈkʌd·əl/

To hold someone gently and closely to show love or give comfort, or for two people to hold each other close.

Hành động ôm giữ một người nào đó một cách nhẹ nhàng và sát gần, nhằm thể hiện tình yêu thương hoặc mang lại sự an ủi; hoặc hai người ôm chặt lấy nhau.
Nghĩa phổ thông:
Ôm ấp
Ví dụ
The couple would often cuddle under a warm blanket while watching a movie.
Cặp đôi thường vừa xem phim vừa rúc vào nhau dưới chiếc chăn ấm áp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect