bg header

curiosity

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

curiosity
noun
(INTEREST)

ipa us/ˌkjʊr·iːˈɑː·sə·ɾiː/
[ Uncountable ]

A strong desire to know or find out about something

Một khao khát mạnh mẽ muốn tìm hiểu hoặc khám phá về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tò mò
Ví dụ
Her curiosity led her to gently open the old, locked diary.
Sự tò mò đã thôi thúc cô ấy nhẹ nhàng mở quyển nhật ký cũ đã khóa.
Xem thêm

curiosity
noun
(STRANGE OBJECT)

ipa us/ˌkjʊr·iːˈɑː·sə·ɾiː/
[ Countable ]

Something interesting because it is uncommon and strange

Một vật thể hoặc sự vật thú vị do tính chất bất thường và kỳ lạ của nó.
Nghĩa phổ thông:
Kỳ vật
Ví dụ
The small, perfectly preserved fossil of an unknown plant was a scientific curiosity for the research team.
Hóa thạch nhỏ, được bảo quản hoàn hảo của một loài thực vật không xác định là một hiện vật khoa học độc đáo đối với nhóm nghiên cứu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect