
current
EN - VI

currentnoun(FLOW)
B2
A flow of water, air, or electricity going in one direction.
Một dòng chảy hoặc luồng của nước, không khí, hoặc điện di chuyển theo một hướng nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Dòng
Ví dụ
The electrical current powers the entire house.
Dòng điện cấp điện cho toàn bộ ngôi nhà.
Xem thêm
currentnoun(FEELING)
C1
A common feeling or opinion held by many people.
Một cảm nhận hoặc quan điểm phổ biến được nhiều người chia sẻ.
Nghĩa phổ thông:
Dư luận
Ví dụ
Despite some challenges, a current of optimism prevailed throughout the community.
Dù có một số thách thức, tinh thần lạc quan vẫn bao trùm khắp cộng đồng.
Xem thêm
currentadjective
B2
Of the present time
Thuộc về hoặc liên quan đến thời điểm hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Hiện tại
Ví dụ
What is the current temperature outside?
Nhiệt độ hiện tại bên ngoài là bao nhiêu?
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


