
custom
EN - VI

customnoun(USUAL WAY)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
A usual way of behaving or a belief that people have followed for a long time.
Một cách hành xử thông thường hoặc một niềm tin đã được con người tuân theo trong một thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Phong tục
Ví dụ
It is a local custom for families to share a large meal together every sunday.
Theo phong tục của địa phương, các gia đình thường quây quần dùng bữa ăn chung vào mỗi chủ nhật.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
Something you usually do
Một hành vi, thói quen hoặc tập quán được thực hiện một cách thông lệ hoặc thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Tập quán
Ví dụ
The family continued their custom of eating dinner together every evening.
Gia đình vẫn giữ thói quen cùng nhau ăn tối mỗi tối.
Xem thêm
customnoun(TRADE)
C1
[ Uncountable ]
The support a business gets from people who buy its products or services.
Sự ủng hộ mà một doanh nghiệp nhận được từ những người mua sản phẩm hoặc dịch vụ của họ.
Nghĩa phổ thông:
Khách hàng
Ví dụ
Providing excellent service helps a restaurant build steady custom over time.
Chất lượng phục vụ tốt giúp nhà hàng dần dần có được lượng khách quen ổn định.
Xem thêm
customadjective
B2
Made for a specific person or use
Được sản xuất hoặc thiết kế theo yêu cầu riêng, dành cho một cá nhân hoặc một mục đích sử dụng đặc thù.
Nghĩa phổ thông:
Đặt làm riêng
Ví dụ
The tailor created a custom suit that fit the customer perfectly.
Người thợ may đã may một bộ vest may đo vừa vặn hoàn hảo với khách hàng.
Xem thêm
customadverb
B2
In a way that is specially made for one person or thing
Theo một cách thức được thiết kế hoặc điều chỉnh riêng biệt cho một người hoặc vật cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Theo yêu cầu
Ví dụ
The software allows users to custom arrange their dashboard layout.
Phần mềm cho phép người dùng tùy chỉnh bố cục bảng điều khiển.
Xem thêm
customprefix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
B2
Designed especially for a particular person or goal
Được thiết kế riêng biệt để phù hợp với một cá nhân hoặc mục tiêu cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thiết kế riêng
Ví dụ
The software company developed custom -made applications for each client's specific business processes.
Công ty phần mềm đã phát triển các ứng dụng theo yêu cầu riêng cho từng quy trình nghiệp vụ đặc thù của mỗi khách hàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


