
day
EN - VI
daynoun
A1
A full period of 24 hours, often measured from midnight to midnight.
Một khoảng thời gian hoàn chỉnh gồm 24 giờ, thường được tính từ nửa đêm này đến nửa đêm hôm sau.
Ví dụ
We packed a lunch to enjoy during our long day trip to the coast.
Chúng tôi chuẩn bị bữa trưa để ăn trong chuyến đi biển dài cả ngày.
Xem thêm
A2
The part of a 24-hour cycle when it is bright with sunlight.
Khoảng thời gian trong chu kỳ 24 giờ khi trời sáng do ánh sáng mặt trời.
Nghĩa phổ thông:
Ban ngày
Ví dụ
Most plants need sunlight throughout the day to grow.
Hầu hết các loài thực vật cần ánh sáng mặt trời suốt cả ngày để phát triển.
Xem thêm
A2
The period of time someone spends at work or school.
Khoảng thời gian mà một người dành ra tại nơi làm việc hoặc trường học.
Nghĩa phổ thông:
Ngày làm việc
Ví dụ
After a long day at the office, he was ready to go home.
Sau một ngày dài làm việc ở văn phòng, anh ấy chỉ muốn về nhà.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

