bg header

deaf

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

deaf
adjective

ipa us/def/

Unable to hear anything, or only able to hear a little.

Không có khả năng nghe bất cứ điều gì, hoặc chỉ có khả năng nghe được rất ít.
Nghĩa phổ thông:
Điếc
Ví dụ
She is deaf in one ear, so she always sits on the side where she can hear best.
Cô ấy bị điếc một bên tai nên luôn ngồi ở phía nghe rõ nhất.
Xem thêm

Unwilling to listen

Không sẵn lòng lắng nghe; từ chối tiếp thu.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ ngoài tai
Ví dụ
The local council has remained deaf to all the objections to its proposals.
Hội đồng địa phương đã bỏ ngoài tai tất cả những ý kiến phản đối đối với các đề xuất của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect