bg header

debit card

EN - VI
Definitions

debit card
noun

ipa us/ˈdeb·ɪt ˌkɑːrd/

A small plastic card used to pay for things, with the money coming directly from your bank account.

Một loại thẻ nhựa nhỏ được sử dụng để thanh toán hàng hóa và dịch vụ, với số tiền giao dịch được trừ trực tiếp từ tài khoản ngân hàng của người dùng.
Nghĩa phổ thông:
Thẻ ghi nợ
Ví dụ
She used her debit card to pay for groceries.
Cô ấy đã dùng thẻ ghi nợ để thanh toán tiền mua hàng tạp hóa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect