
deck
EN - VI

decknoun(FLOOR)
B2
A flat floor on a boat for people to walk on
Một mặt sàn phẳng trên tàu thuyền, được thiết kế để mọi người đi lại.
Nghĩa phổ thông:
Boong tàu
Ví dụ
Sailors secured the ropes to cleats on the boat's wooden deck .
Thủy thủ buộc chặt dây thừng vào các cọc bích trên boong gỗ của tàu.
Xem thêm
B2
A level inside a bus.
Một tầng bên trong xe buýt.
Nghĩa phổ thông:
Tầng
Ví dụ
Children often enjoy riding on the top deck of a double-decker bus.
Trẻ em thường thích đi ở tầng trên cùng của xe buýt hai tầng.
Xem thêm
B2
An outdoor wooden floor for sitting and relaxing
Một cấu trúc sàn gỗ ngoài trời, thường được sử dụng để ngồi và thư giãn.
Ví dụ
Sunlight warmed the wooden deck , inviting visitors to sit down and read a book.
Nắng sưởi ấm sàn gỗ, mời gọi mọi người ngồi xuống đọc sách.
Xem thêm
decknoun(CARDS)
A2
A collection of cards used to play card games.
Một tập hợp các lá bài được sử dụng để chơi các trò chơi bài.
Nghĩa phổ thông:
Bộ bài
Ví dụ
He shuffled the deck before dealing the cards for the game.
Anh ấy xáo bộ bài trước khi chia để chơi.
Xem thêm
deckverb(DECORATE)
C2
To add things to something to make it look decorative.
Trang bị hoặc gắn thêm các vật dụng, phụ kiện vào một đối tượng hay không gian nhằm mục đích trang hoàng, làm đẹp.
Nghĩa phổ thông:
Trang trí
Ví dụ
The city prepared to deck its main square with colorful banners for the festival.
Thành phố chuẩn bị trang hoàng quảng trường chính bằng những băng rôn rực rỡ sắc màu cho lễ hội.
Xem thêm
deckverb(HIT)
C2
[ Offensive ]
To hit someone hard enough to make them fall down.
Thực hiện một hành động tác động lực mạnh mẽ lên một người, khiến họ mất thăng bằng và ngã gục.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


