bg header

decode

EN - VI
Definitions
Form and inflection

decode
verb

ipa us/diːˈkoʊd/
[ Transitive ]

To understand the meaning of information that is presented in a secret or complex way.

Giải mã và thấu hiểu ý nghĩa của thông tin được trình bày dưới dạng thức bí mật hoặc phức tạp.
Nghĩa phổ thông:
Giải mã
Ví dụ
When the instructions seemed unclear, the engineer had to decode the diagrams to assemble the machine.
Khi các hướng dẫn có vẻ khó hiểu, kỹ sư đã phải giải mã các sơ đồ để lắp ráp máy móc.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To correctly understand what a word or phrase means in another language.

Giải mã để hiểu chính xác ý nghĩa của một từ hoặc cụm từ trong một ngôn ngữ khác.
Nghĩa phổ thông:
Giải mã
Ví dụ
With practice, she became very good at decoding spoken german without needing subtitles.
Nhờ luyện tập, cô ấy trở nên rất giỏi nghe hiểu tiếng đức mà không cần phụ đề.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect